Las ocho mejores. Así quedó el cuadro femenino de cuartos de final del Masters 1000 de Roma 2026

Vietnam
| DÍA | RES | L/V | VERSUS | |
|---|---|---|---|---|
| 3-0 | L | ![]() | ![]() |
| JUGADOR | PAIS | EDAD | NACIMIENTO | ALT |
|---|---|---|---|---|
| ARQUEROS | ||||
Đặng Văn Lâm | VIE | 32 | 1.88 | |
Nguyễn Filip | VIE | 33 | 1.90 | |
Trần Trung Kiên | VIE | 23 | 1.90 | |
| DEFENSORES | ||||
Bùi Hoàng Việt Anh | VIE | 27 | 1.84 | |
Cao Pendant Quang Vinh | VIE | 29 | 1.78 | |
Đỗ Duy Mạnh | VIE | 29 | 1.80 | |
Đoàn Văn Hậu | VIE | 27 | 1.85 | |
Lê Ngọc Bảo | VIE | 28 | 1.78 | |
Nguyễn Nhật Minh | VIE | 22 | 1.78 | |
Nguyễn Văn Vĩ | VIE | 28 | 1.69 | |
Phạm Xuân Mạnh | VIE | 30 | 1.74 | |
Trần Đình Trọng | VIE | 29 | 1.74 | |
| MEDIOCAMPISTAS | ||||
Khuất Văn Khang | VIE | 23 | 1.70 | |
Lê Phạm Thành Long | VIE | 29 | 1.65 | |
Nguyễn Hai Long | VIE | 25 | 1.68 | |
Nguyễn Hoàng Đức | VIE | 28 | 1.84 | |
Nguyễn Quang Hải | VIE | 29 | 1.66 | |
Trương Tiến Anh | VIE | 27 | 1.69 | |
| DELANTEROS | ||||
Đỗ Hoàng Hên | VIE | 31 | 1.81 | |
Nguyễn Trần Việt Cường | VIE | 25 | 1.80 | |
Nguyễn Xuân Son | VIE | 29 | 1.83 | |
Phạm Gia Hưng | VIE | 26 | 1.75 | |
Phạm Tuấn Hải | VIE | 27 | 1.73 | |
| CUERPO TECNICO | ||||
Kim Sang-Sik | KOR | 49 | 1.84 | |



